Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

担

ĐAM, ĐẢM

架

GIÁ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

担

Hán Việt:

ĐAM, ĐẢM

Kun:

かつ.ぐ にな.う

On:

タン

Số nét:

8

Nghĩa:

1. khiêng; vác VD: 担架 (cáng) 2. giúp đỡ; đứng về phía VD: 加担 (tiếp tay) 3. đảm nhận; phụ trách VD: 担当 (phụ trách), 分担 (phân chia)
Ví dụ:

担 [ たん]

bờ giậu

担う [ になう]

cáng đáng

担ぎ [かつぎ]

pigeon) /'kæriə

担ぐ [ かつぐ]

khiêng

担任 [ たんにん]

giáo viên chủ nhiệm

担体

vectơ

担保 [ たんぽ]

đảm bảo; khoản thế chấp

分担 [ ぶんたん]

sự gánh vác (trách nhiệm)

加担 [かたん]

sự ủng hộ

担当 [ たんとう]

chịu trách nhiệm; đảm đương

担架 [ たんか]

cái cáng

荷担 [かたん]

sự ủng hộ

担ぎ屋 [かつぎや]

người chơi khăm

負担 [ ふたん]

sự gánh vác

担い手 [ にないて]

người chịu trách nhiệm