Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

はくしゅ拍手hakushu がgaわ湧wa きkiあ上a がga ったtta
Những tràng pháo tay nổ ra.
わたし私watashi はhaはくしゅ拍手hakushu しshi たta 。.
Tôi vỗ tay.
かれ彼kare はhaはくしゅ拍手hakushu かka っさssa いi をwoう受u けke たta 。.
Anh nhận được những tràng pháo tay cổ vũ.
かんきゃく観客kankyaku のnoはくしゅ拍手hakushu をwoき聞ki くku とto 、,やくしゃみょうり役者冥利yakushamyouri にniつ尽tsu きki るru 。.
Khi nghe tiếng vỗ tay của khán giả, tôi cảm thấy may mắn vì được làm diễn viên.
いせい威勢isei よyo くkuはくしゅ拍手hakushu すsu るru
vỗ tay sôi nổi
わたし私watashi たta ちchi はhaはくしゅ拍手hakushu しshi たta 。.
Chúng tôi vỗ tay.
ぎり義理giri だda けke のnoはくしゅ拍手hakushu をwo もmo らra うu
chỉ nhận được sự vỗ tay (ủng hộ) của anh em đồng hao (chị em đồng hao)
アイドルの拍手を残すために、彼女は2週間手を洗わずにおく。
Để giữ lại việc vỗ tay thần tượng cô ấy quyết định không rửa tay trong 2 tuần.
ちょうしゅう聴衆choushuu はhaかれ彼kare にniはくしゅ拍手hakushu をwoおく送oku ったtta 、, そso れre はhaかれ彼kare のnoえんそう演奏ensou がgaせいこう成功seikou しshi たta こko とto のnoしょうこ証拠shouko だda 。.
Khán giả vỗ tay khen ngợi anh ấy, điều đó có nghĩa là màn trình diễn của anh ấy đã thành công tốt đẹp.
せいと生徒seito たta ちchi がgaかいはくしゅ皆拍手kaihakushu しshi まma しshi たta 。.
Tất cả học sinh vỗ tay.
えんそう演奏ensou のnoき限ki りri にniはくしゅ拍手hakushu がgaおく送oku らra れre たta 。.
Những tràng pháo tay đã được gửi đến phần cuối của buổi biểu diễn.
ぐんしゅう群集gunshuu はhaしょうしゃ勝者shousha にniはくしゅかっさい拍手喝采hakushukassai をwoおく送oku ったtta 。.
Đám đông đã lớn tay cho người thắng cuộc.
ちょうしゅう聴衆choushuu はhaえんそうしゃ演奏者ensousha にniはくしゅ拍手hakushu をwoおく送oku ったtta 。.
Khán giả vỗ tay tán thưởng nghệ sĩ biểu diễn.
だれ誰dare かka らra とto もmo なna くkuはくしゅ拍手hakushu がgaお起o こko りri 、, やya がga てteかいじょう会場kaijou はhaはくしゅかっさい拍手喝采hakushukassai のnoうず渦uzu (( うu ずzu )) にniつつ包tsutsu まma れre たta 。.
Không biết là ai đã bắt đầu vỗ tay mà chẳng bao lâu sau, cả khán phòng tràn ngập những tràng pháo tay giòn giã.
 スsu ケke ー- ジji のnoかしゅ歌手kashu にniはくしゅ拍手hakushu
Vỗ tay cổ vũ cho ca sỹ trên sân khấu.
かんきゃく観客kankyaku はha そso のnoじょゆう女優joyuu にniはくしゅ拍手hakushu をwoおく送oku ったtta 。.
Khán giả vỗ tay tán thưởng nữ diễn viên.
 そso のnoこうえん公演kouen はhaばんらい万雷banrai のnoはくしゅ拍手hakushu をwoう受u けke たta 。.
Màn biểu diễn đã được đón nhận bằng những tràng pháo tay tán thưởng.
すば素晴suba らra しshi いiぎょうせき業績gyouseki にniはくしゅ拍手hakushu をwoおく送oku りri まma すsu 。.
Kudo cho thành tích xuất sắc của bạn!
 もmo っとttoおお大oo きki なnaおと音oto でdeはくしゅ拍手hakushu !! もmo っとttoおお大oo きki なnaおと音oto !! もmo っとtto !!
Hãy vỗ tay to hơn nữa! To hơn nữa nào!
われわれ我々wareware はha そso のnoえんそうしゃ演奏者ensousha にniはくしゅ拍手hakushu をwo おo くku ったtta 。.
Chúng tôi đã vỗ tay cho người biểu diễn.