Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

ぎかいきょひけん議会拒否権gikaikyohiken
quyền phủ quyết hội nghị .
きょうじゅつきょひけん供述拒否権kyoujutsukyohiken
quyền phủ nhận lời cung khai
ちほうきょひけん地方拒否権chihoukyohiken
quyền phủ quyết địa phương
とうこうきょひしょう登校拒否症toukoukyohishou
hội chứng bỏ học
とうこうきょひ登校拒否toukoukyohi をwo すsu るru
trốn học .
 〜~ をwoきょひ拒否kyohi すsu るruぜったいてき絶対的zettaiteki なnaけんり権利kenri
Quyền phủ quyết (bác bỏ) tuyệt đối ~
 アa クku セse スsuきょひ拒否kyohi
từ chối tiếp cận
 〜~ のnoひじゅんきょひ批准拒否hijunkyohi
từ chối phê chuẩn
 〜~ のnoささつきょひ査察拒否sasatsukyohi
cự tuyệt (từ chối) điều tra của ~
むかいとう無回答mukaitou をwoきょひ拒否kyohi すsu るru 。.
Từ chối không có câu trả lời.
かれ彼kare はhaしゅっしゃきょひしょう出社拒否症shusshakyohishou にni なna りri 、, リri モmo ー- トto ワwa ー- クku にniき切ki りriか替ka えe たta 。.
Anh ấy mắc hội chứng từ chối đi làm và đã chuyển sang làm việc từ xa.
わたし私watashi のnoけいかく計画keikaku はhaきょひ拒否kyohi さsa れre たta 。.
Kế hoạch của tôi đã bị từ chối.
ていかかくか低価格化teikakakuka をwoきょひ拒否kyohi すsu るru こko とto でde そso のno イi メme ー- ジji をwoけんじ堅持kenji すsu るru
kiên trì giữ hình ảnh ấy bằng cách từ chối giảm giá
けんちくきょか建築許可kenchikukyoka のnoきょひしょぶん拒否処分kyohishobun にniたい対tai しshi てte 、,ふふくもう不服申fufukumou しshiた立ta てte をwoおこな行okona うu こko とto がga でde きki るru 。.
Có thể nộp đơn khiếu nại đối với quyết định từ chối cấp phép xây dựng.
けつぎ決議ketsugi ((あん案an )) をwoきょひ拒否kyohi すsu るru
Bác bỏ nghị quyết .
せいめいいじちりょうきょひけん生命維持治療拒否権seimeiijichiryoukyohiken
quyền từ chối chữa trị để duy trì sự sống
かれ彼kare のnoもう申mou しshiで出de はhaきょひ拒否kyohi さsa れre たta 。.
Đơn của anh ấy đã bị từ chối.
かいしゃ会社kaisha がgaしょうきゅう昇給shoukyuu をwoきょひ拒否kyohi しshi たta とto きki 、,かれら彼等karera はha スsu トto ラra イi キki をwo しshi たta 。.
Khi công ty từ chối tăng lương, họ đã bỏ đi.
かれ彼kare がga わwa いi ろro をwoきょひ拒否kyohi しshi たta のno はhaたいへんけんめい大変賢明taihenkenmei だda ったtta 。.
Anh ta rất hợp lý khi từ chối hối lộ.
わたし私watashi がga そso のnoわいろ賄賂wairo をwoきょひ拒否kyohi しshi たta のno はhaひじょう非常hijou にniけんめい賢明kenmei なnaこと事koto だda ったtta 。.
Anh ta rất hợp lý khi từ chối hối lộ.