Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

拝む

chắp tay; mong cầu; cầu mong; chiêm ngưỡng; cúi lạy; cúi đầu lạy; khấu đầu

Gợi ý

Xem thêm

伏し拝む

để quỳ xuống và tôn kính

拝

tôn kính

三拝九拝

làm lễ thể hiện sự tôn kính với ai đó; lời trang trọng viết ở cuối thư thể hiện sự tôn kính

参拝

sự thờ phụng; sự tôn sùng; tôn sùng

拝見

xem; chiêm ngưỡng

Chi tiết từ

拝む

「おがむ」
động từ godan (-mu), ngoại động từ
chắp tay; mong cầu; cầu mong
chiêm ngưỡng
cúi lạy; cúi đầu lạy
khấu đầu
Mazii Dict
Ví dụ:
ひ日hi のnoで出de をwoおが拝oga むmu
cầu mong đến lúc mặt trời mọc
て手te をwo あa わwa せse てteおが拝oga むmu
chắp 2 tay
 ((ひと人hito )) のnoしゃしん写真shashin をwoおが拝oga めme るru だda けkeおが拝oga むmu
chiêm ngưỡng ảnh của ai
ひじりぞう聖像hijirizou をwoおが拝oga むmu
cúi lạy tượng thánh
おが拝oga んn でdeたの頼tano むmu
lạy tạ .