Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

拾

nhặt; số 10

Gợi ý

Xem thêm

拾う

nhặt; lượm; chọn lựa; gọi xe; bắt xe; giúp đỡ; đón người khác; đón bóng; đánh bóng; ghi lại; bắt được; đi bộ; mua cổ phiếu với giá thấp

拾集

tụ lại lên trên; tập hợp; sự tích trữ

拾得

giấu; giấu diếm; nhặt được; nhặt lấy

拾遺

những thứ lượm lặt được; thập di

収拾

sự thu thập; sự điều chỉnh; thu thập;

Chi tiết từ

拾

「じゅう しゅう」
nhặt
số 10 (hán tự cổ)
Mazii Dict
Ví dụ:
ひろ拾hiro ったttaさいふ財布saifu はhaけいさつ警察keisatsu にniとど届todo けke るru べbe きki でde すsu よyo 。.
Cậu nên nộp cái ví nhặt được cho cảnh sát.