Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

拾

THẬP, THIỆP, KIỆP

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

拾

Hán Việt:

THẬP, THIỆP, KIỆP

Kun:

ひろ.う

On:

シュウ ジュウ

Số nét:

9

Nghĩa:

1. nhặt; gom; nhặt lên VD: 拾遺 (nhặt những gì còn sót lại), 拾得 (nhặt được của rơi) 2. mười (cách viết khác của 十) VD: 拾円 (mười Yên)
Ví dụ:

拾 [ じゅう]

thập

拾う [ ひろう]

lượm

収拾 [ しゅうしゅう]

sự thu thập; sự điều chỉnh; thu thập; .

拾得 [ しゅうとく]

giấu; giấu diếm

拾い主 [ ひろいぬし]

người tìm kiếm .

拾集 [じつしゅう]

sự tập họp

拾万円 [ じゅうまんえん]

100000 yên .

拾い物 [ ひろいもの]

của trời cho; của trên trời rơi xuống; vận may bất ngờ; nhặt được

球拾い [たまひろい]

hộp trà

拾い出す [ ひろいだす]

nhặt ra; nhặt nhạnh ra; lựa ra .

収拾する [ しゅうしゅう]

điều khiển; kiểm soát; dàn xếp; bố trí; đối phó; đương đầu .