Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

持つ

cầm; nắm; mang; chịu; đảm nhiệm; có; duy trì; khiêng; mang; vác; xách

持てる

có thể bảo quản; có thể mang xách; được hoan nghênh; người có duyên; đào hoa; nhiều người thích

Gợi ý

Xem thêm

杖持つ

stick; cây gậy dành cho ng già

持てる者と持たざる者

kẻ giàu người nghèo

間を持つ

việc khi đang chờ đợi điều gì đó hoặc khi có thời gian rảnh; làm điều gì đó để thời gian trôi qua

体が持つ

đủ sức; cơ thể chịu nổi

夢を持つ

mơ mộng

Chi tiết từ

持つ

「もつ」
động từ godan (-tsu)
cầm; nắm; mang
chịu (phí tổn)
đảm nhiệm; có
duy trì
khiêng
mang
Mazii Dict
Ví dụ:
なに何nani をwoも持mo ってtte いi けke ばba いi いi でde すsu かka
Tôi nên mang cái gì đây?
おもに重荷omoni をwoも持mo ちchi あa げge るru
Mang vật nặng
 かka しshi こko まma りri まma しshi たta 。. すsu ぐgu にni おoも持mo ちchi いi たta しshi まma すsu
Vâng. Tôi sẽ mang nó trở lại ngay .
特殊なスペクトルを持つA型星
Ngôi sao nhóm A có phổ quang đặc biệt
ふうふ夫婦fuufu とto そso のno どdo ちchi らra かka のnoあいじん愛人aijin のno よyo うu なnaせいかんけい性関係seikankei をwoも持mo つtsu 33にん人nin がgaどうきょ同居doukyo すsu るruかんけい関係kankei
3 người chịu mối quan hệ là tình nhân của vợ hoặc chồng và vợ chồng cùng chung sống
 イi ギgi リri スsuじん人jin のnoくちやくそく口約束kuchiyakusoku はha 、,けいやくしょ契約書keiyakusho とtoおな同ona じjiこうか効果kouka をwoも持mo つtsu 。.
Lời hứa của người Anh được xem giống như 1cam kết
 そso のnoくに国kuni はha 、,せかい世界sekai でde 最  もmoっともすす進ttomosusu んn だdaふくしほう福祉法fukushihou をwoも持mo つtsu 。.
Đất nước đó có luật phúc lợi phát triển nhất thế giới
かんしゅう慣習kanshuu はha 、,ほう法hou のnoこうりょく効力kouryoku をwoも持mo つtsu 。.
Truyền thống được duy trì theo luật pháp
あい愛ai はhaふんべつ分別funbetsu でde はhaせつめい説明setsumei でde きki なna いiどくじ独自dokuji のnoふんべつ分別funbetsu をwoも持mo つtsu 。.
Tình yêu có nguyên lý riêng của nó, không thể lý giải rõ ràng được
だれ誰dare しshi もmo 、,ざんぎゃく残虐zangyaku なnaたいぐう待遇taiguu をwoう受u けke なna いiけんり権利kenri をwoも持mo つtsu 。.
Ai cũng có quyền không phải nhận sự đối xử tàn nhẫn
ゆうかん勇敢yuukan なnaもの者mono はhaかんだい寛大kandai なnaこころ心kokoro をwoも持mo つtsu 。.
Người dũng cảm mang trái tim vĩ đại