Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

指点字

chữ nổi

Gợi ý

Xem thêm

点字

hệ thống chữ bray; chữ đục lỗ

あて字 あてじ

từ có ý nghĩa ban đầu của chữ hán không liên quan đến âm đọc 野蛮

指文字

ngôn ngữ cử chỉ

点字ブロック

điểm đánh dấu trên mặt đường đường cho người khiếm thị

点字タイル

gạch chữ braille

Chi tiết từ

指点字

「ゆびてんじ」
danh từ
chữ nổi
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆびてんじ指点字yubitenji はhaしかくしょうがいしゃ視覚障害者shikakushougaisha にni とto ってtteひじょう非常hijou にniじゅうよう重要juuyou なnaぎじゅつ技術gijutsu でde すsu 。.
Chữ nổi là một công nghệ vô cùng quan trọng đối với người khiếm thị.