Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

挙がる

bị tóm; bị bắt; được đề cử

Gợi ý

Xem thêm

名が挙がる

trở nên nổi tiếng

挙る

để tập hợp mọi thứ cùng nhau; để làm cái gì đó như một nhóm; được nâng lên; được đưa lên; được dâng lên; được nêu ra; được đề cập; bị bắt; bị tóm

挙げる

giơ lên; nâng lên; nêu; liệt kê; tổ chức; đạt được; thu được; bắt giữ

選挙する

bầu lên; tuyển

枚挙する

đếm; liệt kê

Chi tiết từ

挙がる

「あがる」
động từ godan (-ru)
bị tóm; bị bắt
được đề cử
Mazii Dict
Ví dụ:
はんにん犯人hannin はha まma だdaあ挙a がga ってtte いi なna いi
chưa tóm được phạm nhân
しゅようこうほ主要候補shuyoukouho とto しshi てteなまえ名前namae がgaあ挙a がga るru
Tên được đề cử vào vị trí quan trọng