Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

挙げ句

sau; sau rốt

Gợi ý

Xem thêm

挙げ句の果て

cuối cùng; kết cục; rốt cuộc; trên hết

挙句

sau; sau rốt; kết cục; rốt cuộc

挙句の果て

cuối cùng; trên hết; kết cục; rốt cuộc

挙げた

được đẩy lên trên

挙げて

toàn bộ; không có ngoại lệ; tất cả

Chi tiết từ

挙げ句

「あげく」
danh từ phó từ
sau; sau rốt
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaいえ家ie をwoぜんしょう全焼zenshou しshi 、,くるま車kuruma をwoぬす盗nusu まma れre 、,あげく挙句ageku のnoは果ha てte にniしごと仕事shigoto まma でdeうしな失ushina ったtta 。.
Anh ta bị cháy rụi ngôi nhà, xe bị ăn cắp, và sau rốt thì đến cả công việc cũng mất nốt.
かれ彼kare はhaなが長naga いi こko とtoにゅういん入院nyuuin しshi たtaあげくし挙句死agekushi んn だda 。.
Ông ấy đã mất sau một thời gian dài nằm bệnh viện.