Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

掌

CHƯỞNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

掌

Hán Việt:

CHƯỞNG

Kun:

てのひら たなごころ

On:

ショウ

Số nét:

12

Nghĩa:

1. lòng bàn tay VD: 掌中 (trong lòng bàn tay), 合掌 (chắp tay) 2. đảm đương; dâng hiến 3. quản lý; đảm nhiệm; chức vụ VD: 掌典 (<i>Shoten</i> - chức quan phụ trách tế lễ trong Hoàng gia Nhật Bản), 職掌 (chức trách)
Ví dụ:

掌 [ たなごころ]

gan bàn tay

掌 [ てのひら]

lòng bàn tay .

掌中 [ しょうちゅう]

trong lòng bàn tay; thuộc phạm vi sở hữu của mình

合掌 [ がっしょう]

sự chắp tay để cầu nguyện; khấn; cầu khấn

手掌 [ててのひら]

gan bàn tay; trong lòng bàn tay

掌握 [ しょうあく]

sự nắm giữ; nắm giữ .

管掌 [かんしょう]

sự trông nom

掌紋 [しょうもん]

dây đai

掌編 [しょうへん]

chuyện ngắn; chuyện kể

職掌 [しょくしょう]

sự giúp đỡ

落掌 [らくしょう]

nhận

車掌 [ しゃしょう]

người phục vụ; người bán vé .