Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

揚程

cột áp bơm; độ cao đẩy nước của bơm

Gợi ý

Xem thêm

揚揚

sự xếp đặt

程程

ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng

意気揚揚

dương dương tự đắc; phấn chấn; hoan hỉ; phấn khởi; hồ hởi; hãnh diễn; đắc thắng; tự hào

程

bằng; đến mức; khoảng; mức độ

揚げ

đậu phụ rán; đậu hũ chiên

Chi tiết từ

揚程

「ようてい」
danh từ
cột áp bơm; độ cao đẩy nước của bơm
Mazii Dict
Ví dụ:
 ポpo ンn プpu のnoようてい揚程youtei がgaひく低hiku いi とto 、,たか高taka いi とto こko ろro へheみず水mizu をwoおく送oku るru のno がgaむずか難muzuka しshi くku なna るru 。.
Nếu cột áp bơm thấp, việc bơm nước lên cao sẽ trở nên khó khăn.