Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

損なう

làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương; thất bại trong việc gì

Gợi ý

Xem thêm

出損なう

thất bại

寝損なう

để nhớ một cơ hội để cung cấp chỗ ngủ cho; để không ngủ

射損なう

để đâm chồi và cô

仕損なう

sai lầm

見損なう

bỏ lỡ cơ hội không xem được; đánh giá sai; nhìn lầm

Chi tiết từ

損なう

「そこなう」
động từ godan (-u)
làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương
thất bại trong việc gì
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~ のnoへいわ平和heiwa とtoあんてい安定antei をwoそこ損soko なna うu
Làm tổn hại đến hòa bình và ổn định của ~
 〜~ へhe のnoしょうひしゃ消費者shouhisha のnoしんらい信頼shinrai をwoおお大oo きki くkuそこ損soko なna うu
Làm tổn hại nghiêm trọng đến niềm tin của khách hàng trong~
 〜~ のnoたの楽tano しshi さsa をwoそこ損soko なna うu
Làm_ mất vui.
 〜~ とto のnoちょうわ調和chouwa をwo 築  きkiずきそこ損zukisoko なna うu
Thất bại trong việc thiết lập hòa giải với ~ .