Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

携帯する

mang theo; đem theo; cầm theo

Gợi ý

Xem thêm

随行携帯する

mang theo

携帯

điện thoại di động; di động; sự mang theo; sự đem theo; sự cầm theo; sự xách tay; sự cầm tay

携帯用

di động; khả chuyển; linh động; để cầm tay; giành để cẩm tay

携帯型

dạng cầm tay; di động.

携帯メール

email trên điện thoại di động

Chi tiết từ

携帯する

「けいたいする」
động từ suru, ngoại động từ
mang theo; đem theo; cầm theo
Mazii Dict
Ví dụ:
じゅう銃juu をwoごうほうてき合法的gouhouteki にniけいたい携帯keitai すsu るru にni はhaきょかしょう許可証kyokashou のnoしゅつがんてつづ出願手続shutsugantetsuzu きki をwoかんりょう完了kanryou しshi なna けke れre ばba なna らra なna いi
Để được mang theo (đem theo, cầm theo) súng, họ phải làm thủ tục nộp đơn xin phép
つね常tsune にniけいたい携帯keitai すsu るru もmo のno
Vật mình thường mang theo