Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

撃壌

việc giậm chân xuống đất theo nhịp khi ca; trò chơi cổ đại của trung quốc – ném guốc gỗ

Gợi ý

Xem thêm

鼓腹撃壌

hát ca ngợi hòa bình

壌

10 ^ 28; một nghìn lũy thừa 9 x 10 ; một triệu lũy thừa 8 x 10000

土壌

đất cát; thổ nhưỡng

平壌

thủ đô bắc triều tiên

黄壌

hoàng thổ; địa ngục; cõi chết

Chi tiết từ

撃壌

「げきじょう」
danh từ
việc giậm chân xuống đất theo nhịp khi ca
Trò chơi cổ đại của Trung Quốc – Ném guốc gỗ
Mazii Dict
Ví dụ:
のうみん農民noumin たta ちchi はhaしゅうかく収穫shuukaku をwoいわ祝iwa うu たta めme にni 、,げきじょう撃壌gekijou のnoうた歌uta をwoうた歌uta ったtta 。.
Những người nông dân hát bài ca và giậm chân theo nhịp để mừng mùa thu hoạch.
こども子供kodomo たta ちchi はhaげきじょう撃壌gekijou をwo しshi てteあそ遊aso んn でde いi たta 。.
Những đứa trẻ chơi trò ném guốc gỗ để giải trí.