Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

攻撃

sự công kích; sự tấn công; sự chỉ trích

Gợi ý

Xem thêm

攻撃的

tấn công; công kích

攻撃者

kẻ tấn công

攻撃性

tính hay gây sự; tính gây gỗ; tính hung hăng

攻撃力

khả năng tấn công; thế tấn công

攻撃側

sự tấn công cắm trại; hợp thành tổ ở cái vợt

Chi tiết từ

攻撃

「こうげき」
danh từ, động từ suru
sự công kích; sự tấn công; sự chỉ trích
Mazii Dict
Ví dụ:
こじんこうげき個人攻撃kojinkougeki はha しshi なna いi こko とto にni しshi よyo うu 。.
Hãy không chỉ trích cá nhân.
にっぽん日本nippon のnoゆにゅうきせい輸入規制yunyuukisei はhaがいこく外国gaikoku のnoこうげき攻撃kougeki のnoまと的mato にni なna ってtte いi るru 。.
Quy chế nhập khẩu của Nhật Bản là cái đích cho sự chỉ trích của nước ngoài.
 ミmi ツtsu バba チchi のnoす巣su はha スsu ズzu メme バba チchi のnoこうげき攻撃kougeki をwoう受u けke たta 。.
Tổ ong mật bị bầy ong vò vẽ tấn công.