Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

故

CỐ

障

CHƯỚNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

故

Hán Việt:

CỐ

Kun:

ゆえ ふる.い もと

On:

コ

Số nét:

9

Nghĩa:

1. cũ; xưa VD: 故事 (chuyện xưa), 故実 (tập tục cũ) 2. sự việc đặc biệt; sự cố; tai họa VD: 故障 (hỏng hóc), 事故 (tai nạn) 3. cố tình; cố ý VD: 故意 (cố ý), 故買 (mua đồ ăn cắp) 4. vốn dĩ; vốn có; biết từ trước VD: 故郷 (quê hương), 縁故 (mối quan hệ) 5. chết; đã khuất VD: 故人 (người đã khuất), 物故 (qua đời) 6. lý do; nguyên nhân VD: 何故 (tại sao)
Ví dụ:

故 [ こ]

cố; cũ (đi ghép với từ khác)

故 [ ゆえ]

lý do; nguyên nhân; nguồn cơn .

故に [ ゆえに]

do đó; kết quả là .

故事 [ こじ]

tích cổ; chuyện cổ; điển cố; chuyện cũ; sự kiện lịch sử

事故 [ じこ]

biến cố

故人 [ こじん]

cố nhân; bạn cũ; người xưa; người đã mất; quá cố; người quá cố; người mới mất

何故 [ なにゆえ]

cớ gì

何故 [ なぜ]

vì sao

典故 [ てんこ]

điển cố .

故国 [ ここく]

cố quốc; nơi sinh; quê hương; quê nhà