Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

感

CẢM

敏

MẪN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

感

Hán Việt:

CẢM

On:

カン

Số nét:

13

Nghĩa:

1. cảm nhận (a) tâm trí lay động; chạm đến trái tim; tiếp nhận bằng trái tim VD: 感化 (cảm hóa), 感慨 (cảm khái), 予感 (linh cảm) (b) tri giác; cảm giác VD: 感覚 (cảm giác), 感触 (cảm giác khi tiếp xúc), 快感 (khoái cảm) 2. bị nhiễm; mắc phải; viết tắt của 感冒 (cảm cúm) VD: 感染 (nhiễm), 流感 (cúm)
Ví dụ:

感 [かん]

sự sờ mó

感じ [ かんじ]

tri giác; cảm giác

予感 [ よかん]

điềm

五感 [ ごかん]

năm giác quan

交感 [ こうかん]

sự giao cảm; sự đồng cảm; giao cảm; đồng cảm

感傷 [ かんしょう]

cảm thương .

感光 [かんこう]

sự phơi

共感 [ きょうかん]

sự đồng cảm; sự đồng tình; sự thông cảm; đồng cảm; đồng tình; thông cảm

感冒 [ かんぼう]

cảm mạo

力感 [りきかん]

khả năng

感動 [ かんどう]

sự cảm động; cảm động; sự xúc động; xúc động