Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

敏腕を振るう

thể hiện tài năng xuất sắc; phát huy năng lực

Gợi ý

Xem thêm

腕を振るう

luyện tập một có tài năng; để trình bày một có ability

敏腕

sự tài cán; sự khéo léo; xử lý sự việc rất nhạy bén; tài cán; khéo tay

敏腕家

người có tay nghề

腕を競う

tranh tài

槍を振るう

để nắm và sử dụng một cái mác

Chi tiết từ

敏腕を振るう

「びんわんをふるう」
cụm từ, động từ godan (-u)
thể hiện tài năng xuất sắc; phát huy năng lực
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaあたら新atara しshi いi プpu ロro ジェje クku トto でdeびんわん敏腕binwan をwoふ振fu るru ってtte いi るru 。.
Anh ấy đang thể hiện tài năng xuất sắc trong dự án mới.