Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

敗者

người chiến bại; người thua

Gợi ý

Xem thêm

失敗者

kẻ thất bại

敗者復活戦

trận chiến hồi sinh cho những người thua cuộc

敗北者

kẻ thất bại

敗北主義者

chủ nghĩa thất bại

敗

thất bại; thua cuộc; bị đánh bại; thua trận

Chi tiết từ

敗者

「はいしゃ」
danh từ
người chiến bại; người thua
Mazii Dict
Ví dụ:
 ボbo クku シshi ンn グgu のnoしあい試合shiai のnoはいしゃ敗者haisha はha 11 00 00まん万man ドdo ルru をwoう受u けkeと取to ったtta
Người thua cuộc trong trận đấu quyền anh nhận một triệu Đôla.
 もmo しshiかくせんそう核戦争kakusensou がgaお起o こko ったtta らra 、, XXくに国kuni もmo YYくに国kuni もmoはいしゃ敗者haisha だda 。.
Nếu có chiến tranh hạt nhân thì cả hai bên X và Y đều là những kẻ thất bại. .