Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

教

GIÁO, GIAO

会

HỘI, CỐI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

教

Hán Việt:

GIÁO, GIAO

Kun:

おし.える おそ.わる

On:

キョウ

Số nét:

11

Nghĩa:

1. dạy; dạy dỗ và dẫn dắt; được dạy VD: 教育 (giáo dục), 教化 (giáo hóa), 調教 (huấn luyện) 2. giáo lý; lời dạy của thần phật VD: 教会 (nhà thờ), 教理 (giáo lý), 宗教 (tôn giáo)
Ví dụ:

教え [ おしえ]

lời dạy dỗ; lời chỉ dẫn

主教 [しゅきょう]

giám mục

仏教 [ ぶっきょう]

đạo phật; phật giáo

教会 [ きょうかい]

giáo đường; nhà thờ

信教 [しんきょう]

sự tin tưởng

儒教 [ じゅきょう]

cung cầu

公教 [ こうきょう]

Đạo thiên chúa; công giáo .

教典 [ きょうてん]

pháp tạng .

教則 [きょうそく]

nơi cất vũ khí

教務 [ きょうむ]

giáo vụ .

教化 [ きょうか]

giáo hóa