Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

散

TÁN, TẢN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

散

Hán Việt:

TÁN, TẢN

Kun:

ち.る ち.らす -ち.らす ち.らかす ち.らかる ち.らばる ばら ばら.ける

On:

サン

Số nét:

12

Nghĩa:

1. đi dạo; đi lang thang VD: 散歩 (đi bộ), 散策 (tản bộ) 2. rơi; rụng; rải; phân tán VD: 散乱 (tán loạn), 解散 (giải tán) 3. không có trọng tâm; tự do; rời rạc VD: 散文 (văn xuôi), 散漫 (tản mạn) 4. tờ rơi; <i>chirashi</i> (cơm sushi trộn) (a) tờ rơi quảng cáo (b) <i>chirashi</i> (cơm trộn sushi với nhiều loại nguyên liệu rắc bên trên) 5. thuốc bột VD: 散薬 (thuốc bột) 6. rảnh rỗi VD: 閑散 (nhàn rỗi)
Ví dụ:

散々 [ さんざん]

gay go; khốc liệt; dữ dội; buồn thảm

散る [ ちる]

héo tàn

散乱 [さんらん]

sự giải tán

散会 [ さんかい]

sự giải tán (cuộc họp); giải tán

散兵 [ちへい]

người tham gia cuộc giao tranh nhỏ

分散 [ ぶんさん]

phân tán

四散 [ しさん]

tứ tán .

散在 [さんざい]

rời rạc

散布 [さんぷ]

sự gieo rắc

散ける [ちける]

tháo ra

散らし [ ちらし]

tờ rơi; rải .