Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

散る

héo tàn; hy sinh oanh liệt; lan xa; rải rác; rã; rơi rụng; rơi; rụng; tàn; tan; tản mát; tỏa đi; chia tách; tách ra; bị phân tán; rải rác; rời xa

Gợi ý

Xem thêm

桜散る

thi trượt

散る落葉

lá rụng

気が散る

bị phân tâm; nhảy khỏi đường đua

花が散る

điêu tàn; hoa tàn

舞い散る

bay xuống; rơi xuống

Chi tiết từ

散る

「ちる ある」
động từ godan (-ru), nội động từ
héo tàn
hy sinh oanh liệt
lan xa (tin đồn)
rải rác
rã
rơi rụng; rơi; rụng
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa らra かka じji めme 示  しshiめしあ合meshia わwa せse てte おo いi てte やya ぶbu のnoなか中naka にniち散chi るru
rải rác các bảng tín hiệu chuẩn bị trước trong những bụi cây
 はha なna がgaち散chi るru
hoa rụng
さくら桜sakura がgaち散chi るru のno をwoみ見mi るru とto 、,も物mo のnoのあわ哀noawa れre をwoかん感kan じji るru 。.
Nhìn hoa anh đào rơi, tôi thấy buồn man mác.
あき秋aki にni はhaは葉ha がgaち散chi るru 。.
Những chiếc lá rơi vào mùa thu.
まつよい待宵matsuyoi のnoはな花hana がgaち散chi るru よyo うu にni 、,たの楽tano しshi かka ったttaひび日々hibi がgaす過su ぎgi てte いi くku 。.
Như những bông hoa của đêm chờ trăng rằm tàn phai, những ngày vui vẻ cũng trôi qua.
はる春haru にniさ咲sa いi たtaさくら桜sakura のnoはな花hana がgaち散chi るru とto 、,なつ夏natsu にni はhaみざくら実桜mizakura がgaみの実mino りri まma すsu 。.
Khi hoa anh đào nở vào mùa xuân tàn phai, quả anh đào kết trái vào mùa hè.
き気ki がgaち散chi るru かka らra テte レre ビbi をwoけ消ke しshi てte くku れre 。.
Tắt ti vi. Tôi không thể tập trung.
じゃま邪魔jama だda 。.き気ki がgaち散chi るru よyo 。.
Đó là một sự phân tâm.
はなび 花火hanabi  のno ひばな 火花 hibana  がga はちはち 八々 hachihachi  にni ち散 chi るru 。.
Tia lửa pháo hoa tỏa ra khắp nơi.