Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

敬

KÍNH

意

Ý

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

敬

Hán Việt:

KÍNH

Kun:

うやま.う

On:

ケイ キョウ

Số nét:

12

Nghĩa:

kính trọng; tôn kính VD: 敬愛 (kính yêu), 敬意 (kính trọng), 尊敬 (tôn kính)
Ví dụ:

敬い [うやまい]

sự tôn kính; lòng sùng kính

敬う [ うやまう]

tôn kính; kính trọng

不敬 [ ふけい]

Sự bất kính; sự thiếu tôn kính; sự không tín ngưỡng; lời báng bổ; sự xúc phạm .

敬具 [ けいぐ]

Kính thư .

失敬 [ しっけい]

cầm trộm; lấy trộm

孝敬 [ こうけい]

Lòng hiếu thảo; sự hiếu kính; hiếu thảo

尊敬 [ そんけい]

sự tôn kính

崇敬 [ すうけい]

sự sùng kính; sự tôn kính

恭敬 [ きょうけい]

sự tôn kính; lòng kính trọng; lòng tôn kính .

敬意 [ けいい]

khả kính

愛敬 [ あいきょう]

Yêu mến và kính trọng .

敬慕 [ けいぼ]

sự kính yêu; sự khâm phục; sự thán phục; kính yêu; khâm phục; thán phục; tôn trọng

敬服 [けいふく]

sự sung sướng