Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

理

LÍ

整

CHỈNH

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

理

Hán Việt:

LÍ

Kun:

ことわり

On:

リ

Số nét:

11

Nghĩa:

1. cai quản; sắp xếp; chỉnh đốn VD: 理事 (người quản lý), 管理 (quản lý), 整理 (sắp xếp) 2. khoa học tự nhiên VD: 理科 (môn khoa học tự nhiên), 理学 (khoa học), 理数 (toán và khoa học) 3. lẽ phải; đạo lý; logic VD: 理解 (hiểu), 理由 (lý do), 定理 (định lý) 4. đường vân; thớ; kết cấu; hoa văn VD: 節理 (kết cấu), 地理 (địa lý), 連理 (cành liền nhau)
Ví dụ:

理 [り]

lý do

一理 [いちり]

gốc

不理 [ふり]

vô lý

事理 [じり]

lý do

理事 [ りじ]

ban giám đốc; giám đốc; ủy viên quản trị (của một trường học

代理 [ だいり]

đại lý .

修理 [ しゅうり]

sự chỉnh lí; sửa chữa .

倫理 [ りんり]

đạo nghĩa

公理 [こうり]

chân lý

処理 [ しょり]

sự xử lý; sự giải quyết

原理 [ げんり]

nguyên lý; nguyên tắc

受理 [ じゅり]

sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp thu; tiếp nhận .

合理 [ ごうり]

hợp lý; sự hợp lý

哲理 [ てつり]

triết lý

地理 [ ちり]

địa lý