Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

せいりぶ整理部seiribu はhaすべ全sube てte のnoしょるい書類shorui をwoせいり整理seiri しshi 、,ひつよう必要hitsuyou なnaじょうほう情報jouhou をwoちゅうしゅつ抽出chuushutsu すsu るruせきにん責任sekinin がga あa るru 。.
Phòng sắp xếp có trách nhiệm tổ chức tất cả các tài liệu và trích xuất thông tin cần thiết.
せいり整理seiri ダda ンn スsu のnoなか中naka にni はha 、,ふる古furu いiいふく衣服ifuku がga たta くku さsa んn あa るru 。.
Trong tủ đựng đồ có rất nhiều quần áo cũ.
せいりたいそう整理体操seiritaisou はhaうんどうまえ運動前undoumae のnoじゅんびうんどう準備運動junbiundou とto しshi てteやくだ役立yakuda つtsu 。.
Bài tập thể dục phục hồi rất hữu ích như một phần của khởi động trước khi tập thể dục.
 〜~せいり整理seiri すsu るru
sắp xếp gọn gàng đâu ra đấy
〜 整理
sự phân chia khu vực trong quy hoạch đô thị .
くら蔵kura のnoせいり整理seiri をwo すsu るru
tu sửa nhà kho .
としょせいり図書整理toshoseiri のnoつごうじょう都合上tsugoujou 、,とうぶん当分toubun のnoまへいかん間閉館maheikan しshi まma すsu 。.
Vì lí do sắp xếp lại sách báo, thư viện tạm đóng cửa một thời gian.
しんぺんせいり身辺整理shinpenseiri をwo すsu るru こko とto でde 、,まいにち毎日mainichi のnoせいかつ生活seikatsu がga スsu ムmu ー- ズzu にni なna りri 、,こころ心kokoro もmoかる軽karu くku なna りri まma すsu 。.
Bằng cách sắp xếp công việc cá nhân, cuộc sống hàng ngày trở nên suôn sẻ hơn và tâm hồn cũng trở nên nhẹ nhàng hơn.
きょうしつ教室kyoushitsu をwoせいりせいとん整理整頓seiriseiton すsu るru よyo うu にni とtoめい命mei じji らra れre たta 。.
Người ta ra lệnh sắp xếp lớp học theo thứ tự.
にもつ荷物nimotsu をwoせいり整理seiri しshi たta いi のno でde すsu がga 。.
Tôi muốn cất đồ đạc của mình đi.
へや部屋heya のnoせいり整理seiri をwo しshi たta ほho うu がga いi いi よyo 。.
Bạn nên sắp xếp phòng của mình theo thứ tự.
すりほん摺本surihon をwoせいり整理seiri しshi てteせいほんさぎょう製本作業seihonsagyou にniはい入hai るru 。.
Sắp xếp các bản in chưa đóng tập rồi bắt đầu công đoạn đóng sách.
しょるい書類shorui をwoせいり整理seiri すsu るru たta めme にni 、,あたら新atara しshi いi パpa ンn チャcha ー- をwoか買ka ったtta 。.
Tôi đã mua một cái bấm lỗ mới để sắp xếp tài liệu.
しりょう資料shiryou のnoせいり整理seiri にni ばba かka りri かka まma けke てte いi てte はha 、,しごと仕事shigoto はhaまえ前mae へheすす進susu まma なna いi 。.
Nếu chỉ chăm chú vào việc chỉnh lí tư liệu thì công việc sẽ không tiến triển được.
かいしゃ 会社kaisha  のno ないせいり 内整理 naiseiri  がga ひつよう 必要 hitsuyou  だda 。.
Cần tái cấp trúc nội bội công ty.
けんぶつにん見物人kenbutsunin をwoせいり整理seiri すsu るruけいさつかん警察官keisatsukan
Cảnh sát dàn xếp đám người đến xem
かれ彼kare はhaじんいんせいり人員整理jin'inseiri でdeかいこ解雇kaiko さsa れre たta 。.
Anh ta bị nghỉ việc sau khi công ty cắt giảm nhân sự.
 きki ちchi んn とtoせいり整理seiri さsa れre てte いi るruじょうたい状態joutai
trạng thái đã được sửa chữa cẩn thận .
わたし私watashi がgaつくえ机tsukue をwoせいり整理seiri しshi てte いi るru とto たta まma たta まma こko のnoふる古furu いiしゃしん写真shashin がgaみ見mi つtsu かka ったtta 。.
Trong khi dọn dẹp bàn làm việc, tôi bắt gặp bức tranh cũ này.
 アa イi デde アa をwoせいり整理seiri すsu るru たta めme にni 、, マma イi ンn ドdo マma ップppu をwoつか使tsuka うu とtoべんり便利benri だda 。.
Sử dụng sơ đồ tư duy để tổ chức ý tưởng rất tiện lợi.