Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

整理部

phòng quản lý

Gợi ý

Xem thêm

整理

sự chỉnh lý; chỉnh sửa; chỉnh đốn; cắt giảm; sự sắp xếp

整理整頓

giữ mọi thứ gọn gàng và theo thứ tự

内整理

tái cấu trúc nội bộ

整理屋

kẻ cho vay nặng lãi

再整理

sự sắp xếp lại

Chi tiết từ

整理部

「せいりぶ」
danh từ
Phòng Quản lý
Mazii Dict
Ví dụ:
せいりぶ整理部seiribu はhaすべ全sube てte のnoしょるい書類shorui をwoせいり整理seiri しshi 、,ひつよう必要hitsuyou なnaじょうほう情報jouhou をwoちゅうしゅつ抽出chuushutsu すsu るruせきにん責任sekinin がga あa るru 。.
Phòng sắp xếp có trách nhiệm tổ chức tất cả các tài liệu và trích xuất thông tin cần thiết.