Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

敷設船

tàu chuyên dụng lắp đặt thiết bị dưới nước

Gợi ý

Xem thêm

海底電線敷設船

lớp cáp

敷設

sự xây dựng

船の荷敷

chèn lót tàu

船用船

tàu chuyên dùng

屋敷

dinh cơ; lâu đài; khu nhà ở

Chi tiết từ

敷設船

「ふせつせん」
danh từ
Tàu chuyên dụng lắp đặt thiết bị dưới nước
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoふせつぶね敷設船fusetsubune はhaさいしん最新saishin のnoぎじゅつ技術gijutsu をwoとうさい搭載tousai しshi 、,すいちゅう水中suichuu セse ンn サsa ー- のnoせっちさぎょう設置作業setchisagyou をwoおこな行okona うu 。.
Chiếc tàu rải chuyên dụng lắp đặt thiết bị dưới nước này được trang bị công nghệ tiên tiến để lắp đặt cảm biến dưới nước.