Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

献

HIẾN

文

VĂN, VẤN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

献

Hán Việt:

HIẾN

Kun:

たてまつ.る

On:

ケン コン

Số nét:

13

Nghĩa:

1. dâng; hiến; dâng tặng vật cho thần linh hoặc người bề trên VD: 献呈 (hiến tặng), 献納 (dâng nộp) 2. người hiền tài VD: 文献 (văn hiến, tài liệu) 3. kính rượu khách VD: 献酬 (mời rượu qua lại) 4. từ dùng để đếm số lần rót rượu vào chén VD: 一献 (một chén rượu)
Ví dụ:

献上 [ けんじょう]

sự dâng tặng; sự dâng hiến; sự cống tiến; sự cung tiến; dâng tặng; dâng hiến; cống tiến; cung tiến

献呈 [けんてい]

sự bày ra

奉献 [ ほうけん]

sự hiến dâng; sự cúng lễ .

文献 [ ぶんけん]

văn kiện

献灯 [ けんとう]

đèn lồng cúng

献物 [ けんもつ]

vật hiến tế; vật hiến tặng .

献立 [ こんだて]

bảng thực đơn

献策 [けんさく]

sự gợi ý

献納 [ けんのう]

sự hiến tặng; hiến; hiến tặng; biếu; biếu tặng