Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

斗

sao đẩu; bộ đẩu; đấu; hộp đong; dụng cụ đo lường hình vuông dùng cho chất lỏng hoặc ngũ cốc; lượng đong bằng đấu; ghế lô hình vuông; khối gỗ hình vuông kê đầu cột; họa tiết huy hiệu gia tộc hình đấu đong

Gợi ý

Xem thêm

斗南

toàn bộ thế giới; phía nam cái cày

斗宿

sao đẩu

斗酒

thùng rượu sake; rất nhiều rượu sake

斗枡

bình đong khoảng 18 lít

一斗

một đấu

Chi tiết từ

斗

「とます と ます」
danh từ
Sao Đẩu
bộ Đẩu (phần bên phải của chữ Hán như trong chữ 料 hoặc 斟)
đấu; hộp đong; dụng cụ đo lường hình vuông dùng cho chất lỏng hoặc ngũ cốc
lượng đong bằng đấu
ghế lô hình vuông (trong nhà hát hoặc đấu trường sumo)
khối gỗ hình vuông kê đầu cột (trong kiến trúc Nhật Bản)
Mazii Dict
Ví dụ:
こだい古代kodai のnoひとびと人々hitobito はhaとか斗掻toka きkiぼし星boshi をwoつか使tsuka ってtteほうがく方角hougaku をwoし知shi ったtta 。.
Người cổ đại đã sử dụng chòm sao Bắc Đẩu để xác định phương hướng.
ふゆほくと冬北斗fuyuhokuto はha 、,きた北kita のnoそら空sora にniひ低hi くkuくみ見kumi えe るru こko とto がgaおお多oo いi 。.
Chòm sao Bắc Đẩu vào mùa đông thường xuất hiện thấp trên bầu trời phía bắc.
なんとろくせい南斗六星nantorokusei はha 、,こだいちゅうごく古代中国kodaichuugoku でdeじゅみょう寿命jumyou をwoつかさど司tsukasado るruほし星hoshi とto さsa れre てte いi まma しshi たta 。.
Nam Đẩu Lục Tinh được xem là những ngôi sao quản lý tuổi thọ trong văn hóa Trung Quốc cổ đại.
「料」という漢字の右側は斗という部首です。
Phần bên phải của chữ Hán 'Liệu' (料) là bộ Đẩu.
ます斗masu でdeこめ米kome をwoはか量haka るru 。.
Đong gạo bằng đấu.
ます斗masu のnoりょう量ryou をwoかくにん確認kakunin すsu るru 。.
Xác nhận lượng đong bằng đấu.
ます斗masu でdeすもう相撲sumou をwoかんせん観戦kansen すsu るru 。.
Xem đấu vật Sumo từ ghế lô hình vuông.
はしら柱hashira のnoうえ上ue にniます斗masu をwoお置o くku 。.
Đặt khối gỗ kê đầu cột lên trên cây cột.
ます斗masu のnoもんしょう紋章monshou がgaか描ka かka れre てte いi るru 。.
Họa tiết huy hiệu gia tộc hình đấu đong đang được vẽ.