Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

方

phương diện; phương hướng; phía; phương; hậu tố số nhiều dùng cho người một cách kính trọng; khoảng; tầm; vào lúc; một phía; người thuộc về một phía cụ thể; người phụ trách một nhiệm vụ hoặc vai trò cụ thể; khoảng; xấp xỉ; trạng thái; diện mạo; tình trạng; tình hình; dáng vẻ; hình dáng; hình thức; vẻ ngoài chỉnh tề; phương pháp; phương thức; cách thức; lý do; hoàn cảnh; câu chuyện; phong cách; thiết kế; vẻ ngoài; hậu tố kính ngữ dùng cho người; tên hoặc chức danh; hậu tố lịch sự thêm vào danh từ hoặc tính từ để bày tỏ lòng biết ơn hoặc sự đồng cảm; hướng; phía; ngay lúc; trong khi; khi; cách thức hành động; cách làm; ngài; quý khách; người đó; vùng lân cận; nơi gần đây; hướng; bờ biển; bãi biển; ven biển; hậu tố chỉ hướng hoặc khu vực chung; hậu tố chỉ thời gian hoặc giai đoạn xấp xỉ; hướng; về một phía nhất định; ngay lúc; trong khi; cách thức di chuyển; trạng thái của hành động; hướng; phía; phương hướng; sự giải quyết; kết cục; sự kết thúc của một vấn đề; thời điểm; thời kỳ; mùa; vị; người; phương pháp; cách thức; phương tiện; một bên của một cặp; một nhóm người; lĩnh vực; khía cạnh; mối quan hệ; trạng thái; diện mạo; tình trạng; cách làm; phương pháp; cách thức; việc thực hiện; chuyển cho; gửi tại nhà của; vị; một phía; người thuộc về một phía; người phụ trách một nhiệm vụ; nhân viên; điều phối viên; khoảng; xấp xỉ; đại khái; hướng; về phía

Gợi ý

Xem thêm

方方

ở mọi nơi; khắp nơi; khắp chốn

彼方方

phía bên đó; phía đó; bọn họ; các vị đó; những người đó

貴方方

quý vị; các bạn

彼方此方

khắp nơi; khắp chốn

四方八方

bốn phương tám hướng; mọi phương hướng

Chi tiết từ

方

「ほう がた さま へ ざま かた」
danh từ
phương diện
phương hướng; phía; phương
hậu tố số nhiều dùng cho người một cách kính trọng
khoảng; tầm; vào lúc (thời gian)
một phía; người thuộc về một phía cụ thể
người phụ trách một nhiệm vụ hoặc vai trò cụ thể
Mazii Dict
Ví dụ:
いしゃ医者isha はha 、,はは母haha がga もmo うu 33にちかんね日間寝nichikanne てte いi るruほう方hou がga よyo いi とtoちゅうこく忠告chuukoku しshi たta 。.
Bác sĩ khuyên mẹ tôi nên nằm trên giường thêm ba ngày nữa.
わたし私watashi たta ちchi はhaまちが間違machiga ったttaほうがく方角hougaku にniすす進susu んn でde いi るru のno でde はha なna いi かka とtoおも思omo うu 。.
Tôi sợ chúng ta đang tiến sai hướng.
かれ彼kare はha 、, 22にん人nin のno うu ちchi でde 、, よyo りriせ背se のnoたか高taka いiほう方hou でde すsu 。.
Anh ấy cao hơn trong hai cậu bé.
あなたがた彼方方anatagata のnoたびびと旅人tabibito たta ちchi はha 、,ぶじ無事buji にniかえ帰kae ってtte きki まma しshi たta 。.
Những người ở đó đã trở về an toàn.
にちようび日曜日nichiyoubi のnoゆうがた夕方yuugata はha 、,かぞくだん家族団kazokudan らra んn のnoじかん時間jikan でde すsu 。.
Buổi chiều Chủ nhật là thời gian sum họp gia đình.
ゆうがた夕方yuugata まma でde にni はhaかのじょ彼女kanojo はhaしごと仕事shigoto をwoお終o えe てte いi るru でde しょsho うu 。.
Cô ấy sẽ hoàn thành công việc của mình vào buổi tối.
わたし私watashi はhaゆうがたくん夕方君yuugatakun にniゆびわ指輪yubiwa をwoわた渡wata すsu つtsu もmo りri だda 。.
Tôi sẽ đưa cho bạn một chiếc nhẫn vào buổi tối.
てきがた敵方tekigata にniねがえ寝返negae るru
Anh ta đã đào tẩu sang phía kẻ thù.
せわがた世話方sewagata とto しshi てteはたら働hatara くku 。.
Làm việc với tư cách là người phụ trách chăm sóc.
さんわりがたかんせい三割方完成sanwarigatakansei しshi たta 。.
Đã hoàn thành được khoảng ba mươi phần trăm.
きた北kita のnoかた方kata をwoみ見mi るru
nhìn về phương bắc
もんだい問題mondai にniかた方kata をwo つtsu けke るru 。.
Giải quyết dứt điểm vấn đề.
あ明a けkeかた方kata にniめ目me がgaさ覚sa めme たta 。.
Tôi thức giấc vào lúc bình minh.
 あa のnoかた方kata はha どdo なna たta でde すsu かka
Vị kia là ai vậy?
 やya りriかた方kata をwoおし教oshi えe るru 。.
Chỉ cho cách làm.
てきかた敵方tekikata
Phía quân địch.
しごと仕事shigoto のnoかた方kata はha いi かka がga でde すsu かka 。.
Về khía cạnh công việc thì thế nào rồi?
 やya りriかた方kata 。.
Cách làm (diện mạo của hành động).
かんが考kanga えeかたしだい方次第katashidai でdeしあわ幸shiawa せse にni もmoふしあわ不幸fushiawa せse にni もmo なna るru 。.
Dựa vào cách suy nghĩ mà cũng có thể trở thành hạnh phúc hay bất hạnh.
かのじょ彼女kanojo はhaはな話hana すsu のno がgaへた下手heta だda 。. けke れre どdo もmo 、,か彼女ka のnoじょのはな話jonohana しshiかた方kata にni はhaせっとくりょく説得力settokuryoku がga あa るru 。.
Cô ấy không có khiếu nói chuyện. Nhưng câu chuyện của cô ấy lại có sức thuyết phục.
かれ彼kare はhaか彼女ka のnoじょのい生jonoi きkiかた方kata がga うu らra やya まma しshi かka ったtta 。.
Anh ghen tị với cách sống của cô.
かんじ漢字kanji のnoか書ka きkiかた方kata をwoなら習nara うu 。.
Học cách viết chữ Hán.
たなかさまかた田中様方tanakasamakata へheおく送oku るru 。.
Gửi đến địa chỉ nhà ông Tanaka (chuyển cho ai đó đang ở đó).
 あa のnoかた方kata 。.
Vị kia.
かれ彼kare はhaわたし私watashi のnoみかた味方mikata だda 。.
Anh ấy là người thuộc về phía tôi (đồng minh của tôi).
 おoはりかた針方harikata 。.
Người phụ trách việc khâu vá.
ゆ行yu きkiかた方kata 。.
Hướng đi.