phương diện; phương hướng; phía; phương; hậu tố số nhiều dùng cho người một cách kính trọng; khoảng; tầm; vào lúc; một phía; người thuộc về một phía cụ thể; người phụ trách một nhiệm vụ hoặc vai trò cụ thể; khoảng; xấp xỉ; trạng thái; diện mạo; tình trạng; tình hình; dáng vẻ; hình dáng; hình thức; vẻ ngoài chỉnh tề; phương pháp; phương thức; cách thức; lý do; hoàn cảnh; câu chuyện; phong cách; thiết kế; vẻ ngoài; hậu tố kính ngữ dùng cho người; tên hoặc chức danh; hậu tố lịch sự thêm vào danh từ hoặc tính từ để bày tỏ lòng biết ơn hoặc sự đồng cảm; hướng; phía; ngay lúc; trong khi; khi; cách thức hành động; cách làm; ngài; quý khách; người đó; vùng lân cận; nơi gần đây; hướng; bờ biển; bãi biển; ven biển; hậu tố chỉ hướng hoặc khu vực chung; hậu tố chỉ thời gian hoặc giai đoạn xấp xỉ; hướng; về một phía nhất định; ngay lúc; trong khi; cách thức di chuyển; trạng thái của hành động; hướng; phía; phương hướng; sự giải quyết; kết cục; sự kết thúc của một vấn đề; thời điểm; thời kỳ; mùa; vị; người; phương pháp; cách thức; phương tiện; một bên của một cặp; một nhóm người; lĩnh vực; khía cạnh; mối quan hệ; trạng thái; diện mạo; tình trạng; cách làm; phương pháp; cách thức; việc thực hiện; chuyển cho; gửi tại nhà của; vị; một phía; người thuộc về một phía; người phụ trách một nhiệm vụ; nhân viên; điều phối viên; khoảng; xấp xỉ; đại khái; hướng; về phía