Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

方便

phương tiện; biện pháp; cách thức; một thuật ngữ được sử dụng trong phật giáo để chỉ một khía cạnh của sự hướng dẫn dọc theo con đường phật giáo dẫn đến giải thoát nơi mà một hành động có ý thức; tự nguyện "được thúc đẩy bởi một suy luận không đầy đủ ”về hướng của nó; kế sinh nhai; phương kế sinh nhai; cách kiếm sống; sinh kế; phương cách; cách thức; nơi nương tựa; sự giúp đỡ; manh mối; đầu mối; manh nha; tình trạng

Gợi ý

Xem thêm

御方便

sự thuận tiện; thời điểm phù hợp; sự thích hợp; biện hộ

嘘も方便

biện minh cho các phương tiện; hoàn cảnh có thể biện minh cho một lời nói dối

びん培

cấy phân

便便と

nhàn rỗi

便

sự thuận tiện; thuận tiện

Chi tiết từ

方便

「たつき たづき たずき たどき ほうべん」
danh từ
phương tiện; biện pháp; cách thức
một thuật ngữ được sử dụng trong phật giáo để chỉ một khía cạnh của sự hướng dẫn dọc theo con đường phật giáo dẫn đến giải thoát nơi mà một hành động có ý thức, tự nguyện "được thúc đẩy bởi một suy luận không đầy đủ ”về hướng của nó
phương tiện; biện pháp; cách thức
phương tiện; biện pháp; cách thức
phương tiện; biện pháp; cách thức
kế sinh nhai; phương kế sinh nhai; cách kiếm sống; sinh kế
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoかいしゃ会社kaisha のnoかぶ株kabu のnoしてせん仕手戦shitesen はha 、,とうさん倒産tousan のnoきき危機kiki がgaさ差sa しshiせま迫sema ってtte いi るru こko とto をwoかく隠kaku すsuほうべん方便houben にni すsu ぎgi なna かka ったtta 。.
Việc quảng cáo lớn cho cổ phiếu của công ty đó chỉ là một sự che đậy để che giấusắp phá sản.
 そso れre はhaたん単tan なna るruごほうべん御方便gohouben にniす過su ぎgi まma せse んn 。.
Đó chẳng qua chỉ là một cái cớ mà thôi.
うそ嘘uso もmoほうべん方便houben 。.
Mục đích biện minh cho phương tiện.
たづき方便tazuki をwoうしな失ushina いi 、,とほう途方tohou にniく暮ku れre るru 。.
Mất đi phương kế sinh nhai, tôi rơi vào cảnh bế tắc.
よ寄yo るruべ辺be もmoたづき方便tazuki もmo なna いi 。.
Không có nơi nương tựa cũng chẳng có sự giúp đỡ nào.
かいけつ解決kaiketsu のnoたづき方便tazuki をwoもと求moto めme るru 。.
Tìm kiếm một manh mối để giải quyết vấn đề.