Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

旅客

hành khách; lữ khách; khách du lịch

Gợi ý

Xem thêm

旅客室

phòng nghỉ cho hành khách

旅客機

máy bay chở khách

旅客船

tàu chở khách

旅客列車

xe lửa chở khách

超音速旅客機

máy bay siêu thanh

Chi tiết từ

旅客

「りょきゃく りょかく」
danh từ
hành khách
lữ khách; khách du lịch
hành khách
lữ khách; khách du lịch
Mazii Dict
Ví dụ:
旅客機のパイロットは乗客の安全に対し責任がある。
Phi công máy bay có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho hành khách.
りょかく旅客ryokaku はhaほどうきょう歩道橋hodoukyou をwoつか使tsuka ってtteろせん路線rosen をwoわた渡wata ってtte くku だda さsa いi 。.
Hành khách xin hãy sử dụng cầu vượt dành cho người đi bộ để qua đường
りょかく旅客ryokaku をwo ひhi きki つtsu けke るru のno にniひっし必死hisshi のnoどりょく努力doryoku をwo すsu るru
Tìm mọi cách để thu hút khách du lịch. .