Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

日陰

bóng tối; bóng râm; bóng mát

Gợi ý

Xem thêm

日陰者

người sống trong bóng tối; người sống xa lánh người khác; người bị xã hội ruồng bỏ

日陰の葛

một loại cây họ rêu dùng làm thuốc chữa bệnh

日陰の蔓

dây leo trong bóng râm

日陰痺茸

nấm psilocybe argentipes

陰日向

dệt hai mặt như nhau; hai mặt; hai lòng; không thành thật

Chi tiết từ

日陰

「ひかげ」
danh từ
bóng tối; bóng râm; bóng mát
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((ひと人hito )) をwoかぜとお風通kazetoo しshi のno いi いiひかげ日陰hikage でdeやす休yasu まma せse るru
Cho (ai đó) nghỉ trong bóng râm có gió thoáng
ひかげ日陰hikage でdeひどけい日時計hidokei がgaなに何nani のnoやく役yaku にniた立ta とto うu かka 。.
Đồng hồ mặt trời có nghĩa gì đâu khi ở trong bóng râm. .