Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

明く

bị phanh ra; hở ra; mở ra; hết hạn; mãn

Gợi ý

Xem thêm

明くる

tiếp; tiếp theo

明くる年

năm tới; năm sau

明くる朝

sáng mai

明くる日

ngày tiếp theo; ngày hôm sau

目が明く

để đi đến tòa giám mục; để đến và hiểu; để chiếm lại tầm nhìn

Chi tiết từ

明く

「あく」
động từ godan (-ku), nội động từ
(cổ áo...) bị phanh ra; hở ra
(mắt nhắm, miệng khép...) mở ra
hết hạn; mãn
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoふく服fuku はhaえり襟eri ぐgu りri がgaあ明a きki すsu ぎgi てte いi るru 。.
Cái áo này có cổ áo hở quá.
め目me がgaあ明a くku
mở mắt ra
くち口kuchi がgaあ明a くku
Miệng mở ra
も喪mo がgaあ明a くku
Mãn tang
けいやく契約keiyaku がgaあ明a くku
Hết hạn hợp đồng