Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

星

sao; tinh cầu; chòm sao

Gợi ý

Xem thêm

惑星状星雲

tinh vân hành tinh; đám mây hành tinh

星人

người đến từ

星月

trăng sao

星目

hoa văn hình sao

星系

dải thiên hà

Chi tiết từ

星

「せい ほし ぼし」
danh từ
sao
tinh cầu.
chòm sao
sao
chòm sao
Mazii Dict
Ví dụ:
せいざ星座seiza はhaぜんぜんくわ全然詳zenzenkuwa しshi くku なna いi なna 。. オo リri オo ンnざ座za とto カka シshi オo ペpe アaざ座za くku らra いi しshi かkaみ見mi てte もmo わwa かka らra なna いi 。. あa とtoほくとしちせい北斗七星hokutoshichisei もmo わwa かka るru 。.
Tôi không biết gì về các chòm sao. Tôi chỉ có thể nhận ra Orion vàCassiopeia. Ồ, và cả Big Dipper nữa.
ほしじょうこうさい星状光彩hoshijoukousai
Ánh sáng rực rỡ (ánh sáng chói lọi) của chòm sao
 スsu ペpe クku トto ルru にniよわ弱yowa いi ヘhe リri ウu ムmuせん線sen をwoも持mo つtsuほし星hoshi
Các vì sao có các tuyến Heli yếu trong quang phổ