Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

映る

được chiếu; phát; phản chiếu

Gợi ý

Xem thêm

目に映る

đáp ứng đôi mắt của một người; được nhìn thấy

鏡に映る

được phản chiếu trong gương

インスタ映え インスタばえ

ảnh đẹp

映える

chiếu sáng lên; dễ nhìn; thấy đẹp; lên hình đẹp; ăn ảnh; lung linh trên mạng; trông bắt mắt khi lên hình

映じる

phản chiếu

Chi tiết từ

映る

「うつる」
động từ godan (-ru), nội động từ
được chiếu; phát
phản chiếu
Mazii Dict
Ví dụ:
内のテレビは3チャンネルがよく映らない。
Tivi nhà tôi kênh 3 phát không tốt lắm.
いぬ犬inu はhaみず水mizu にniうつ映utsu ったttaじぶん自分jibun のnoすがた姿sugata をwoみ見mi てteほ吠ho えeた立ta てte たta 。.
Con chó sủa cái bóng của nó phản chiếu dưới nước.
つき月tsuki がgaいけ池ike のnoめん面men にniうつ映utsu ってtte いi たta 。.
Mặt trăng phản chiếu lên mặt ao. .