Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

映画を撮る

quay phim; làm phim

Gợi ý

Xem thêm

血管映画撮影

chụp mạch máu

映画

điện ảnh; phim

漫画映画

phim biếm họa

映画化

phim ảnh hoá; chuyển thể thành phim

映画会

câu lạc bộ điện ảnh

Chi tiết từ

映画を撮る

「えいがをとる」
cụm từ
quay phim; làm phim
Mazii Dict
Ví dụ:
えいが映画eiga をwoさつえい撮影satsuei すsu るru
quay phim (làm phim)
 そso のnoかんとく監督kantoku はha 、,しゃかい社会shakai やyaせいじ政治seiji にni かka かka わwa るruえいが映画eiga をwoと撮to りriつづ続tsuzu けke てte いi るru 。.
Đạo diễn đó tiếp tục làm phim về xã hội và chính trị
 こko のnoえいが映画eiga をwoと撮to りriお終o えe たtaとき時toki 、,わたし私watashi はhaじぶん自分jibun のnoなか中naka にniなに何nani もmoのこ残noko ってtte いi なna かka ったtta 。.
Sau khi quay xong bộ phim này, tôi chẳng còn gì (chẳng còn một đồng xu dính túi)