Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

春まき

việc gieo trồng vào mùa xuân

Gợi ý

Xem thêm

野菜の種 春まき

giống rau mùa xuân trồng

せいしゅん 青春切符はずいぶん活用させてもらったわ。

tuổi xuân; xuân xanh

春巻き

nem rán; nem

春蒔き

gieo bên trong nứt rạn

生春巻き

nem cuốn; cuốn việt nam

Chi tiết từ

春まき

「はるまき」
danh từ, tính từ đuôi no
việc gieo trồng vào mùa xuân
Mazii Dict
Ví dụ:
はる春haru まma きki のnoやさい野菜yasai はhaなつ夏natsu にniしゅうかく収穫shuukaku でde きki まma すsu 。.
Những loại rau được gieo trồng vào mùa xuân sẽ thu hoạch vào mùa hè.