Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

春荒れ

bão mùa xuân

Gợi ý

Xem thêm

せいしゅん 青春切符はずいぶん活用させてもらったわ。

tuổi xuân; xuân xanh

荒れ

giông tố

大荒れ

lớn thét mắng; tuyên truyền; chấn động mạnh

手荒れ

bàn tay thô ráp; bàn tay nứt nẻ

荒れ屋

ngôi nhà đổ nát; ngôi nhà xập xệ; cái hầm; cái lán

Chi tiết từ

春荒れ

「はるあれ」
danh từ
bão mùa xuân
Mazii Dict
Ví dụ:
はるあ春荒harua れre のnoきせつ季節kisetsu にni はha 、,きおん気温kion がgaきゅう急kyuu にniへんか変化henka すsu るru こko とto がga よyo くku あa るru 。.
Vào mùa bão mùa xuân, nhiệt độ thường thay đổi đột ngột.