Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

時期

dạo; lúc; thời buổi; thời điểm; thời kỳ

Gợi ý

Xem thêm

一時期

một khoảng thời gian; thời kỳ

時期経過

chứng từ chậm

時期外れ

trái mùa

時期早尚

thời điểm còn quá sớm

時期早々

còn quá sớm

Chi tiết từ

時期

「じき」
dạo
lúc
thời buổi
thời điểm
thời kỳ
Mazii Dict
Ví dụ:
じき時期jiki がgaく来ku れre ばbaわ分wa かka るru
đến lúc đó sẽ rõ
 ((こ子ko どdo もmo がga ))ぜんあく善悪zen'aku のnoはんだん判断handan がga つtsu きkiはじ始haji めme るruじき時期jiki
Thời kỳ bắt đầu phát sinh tính tốt hay xấu ở trẻ em
 11つき月tsuki かka らra 33つき月tsuki まma でde のnoじき時期jiki
Thời điểm từ tháng 1đến tháng 3
 〜~ のnoたね種tane をwo まma くku のno にni 最  もmoっともこうかてき効果的ttomokoukateki なnaじき時期jiki
Thời điểm tốt nhất để gieo hạt~
 11ねん年nen のno うu ちchi でdeいちばん一番ichiban のnoはんぼうき繁忙期hanbouki かka つtsu もmo っとtto もmoりえき利益rieki がgaで出de るruじき時期jiki
Thời kì bận rộn nhất và có nhiều lợi nhuận nhất trong năm .