Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

晴れる

nắng; tạnh

Gợi ý

Xem thêm

気が晴れる

cảm thấy sảng khoái; cảm thấy vui hơn; cảm thấy tốt hơn

気が 晴れる

cảm thấy tốt

疑いが晴れる

xoá bỏ sự nghi ngờ

晴れ晴れ

sáng sủa; vui vẻ

晴れ渡る

làm sáng tỏ một vấn đề

Chi tiết từ

晴れる

「はれる」
động từ nhóm 1 (ichidan), nội động từ
nắng
tạnh.
Mazii Dict
Ví dụ:
そら空sora がga すsu っかkka りriは晴ha れre るru のno をwoま待ma つtsu
Đợi trời quang đãng/nắng ấm
つゆ梅雨tsuyu とto いi ってtte もmo いi つtsu もmoあめふ雨降amefu りri とto いi うu わwa けke でde はha なna くku 、,は晴ha れre るruとき時toki もmo あa るru 。.
Mặc dù là mùa mưa nhưng trời không mưa suốt, thỉnh thoảng vẫn có nắng