Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

暑い

nóng; nóng nực; nực

Gợi ý

Xem thêm

バカ暑い

nóng phát điên

暑い季節

mùa nóng

暑い盛り

sức nóng trong ngày; phần nóng nhất trong ngày

蒸し暑い

hấp hơi; nóng nực; oi bức

暑

sự nắng nóng; nhiệt; giữa mùa hè; cao điểm mùa hè

Chi tiết từ

暑い

「あつい」
tính từ đuôi i
nóng
nóng nực
nực.
Mazii Dict
Ví dụ:
いま今ima ごgo ろro のnoてんき天気tenki にni しshi てte はhaいじょう異常ijou にniあつ暑atsu いi
So với thời tiết hàng năm thì bây giờ nóng khác thường.
あつ暑atsu いiなつ夏natsu のnoひ日hi がgaお終o わwa りriすず涼suzu しshi いiあき秋aki のnoひ日hi がgaつづ続tsuzu いi たta 。.
Những ngày hè nóng nực đã kết thúc và những ngày thu dịu mát cũng tiếp theo.