Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

暖かい

đầm ấm; êm ấm; nồng hậu; ấm áp; ôn hoà

Gợi ý

Xem thêm

暖かい人

người nồng hậu; người nhiệt tâm

暖かい色

gam màu nóng; ấm

生暖かい

âm ấm

暖かい家族

gia đình êm ấm

懐が暖かい

tuôn ra với tiền; có một ví đầy đủ; có một túi xách đầy đủ; rủng rỉnh tiền bạc; túi tiền đang đầy; dư dả

Chi tiết từ

暖かい

「あたたかい あったかい」
tính từ đuôi i
đầm ấm
êm ấm
nồng hậu; ấm áp
ôn hoà
đầm ấm
êm ấm
Mazii Dict
Ví dụ:
ことし今年kotoshi のnoふゆ冬fuyu はhaあたた暖atata かka いi 。.
Mùa đông năm nay trời ấm
とうきょう東京toukyou はha こko こko よyo りriあたた暖atata かka いi 。. おo いi しshi いi レre スsu トto ラra ンn もmo たta くku さsa んn あa るru しshi ねne
Tokyo ấm áp hơn ở đây. Có rất nhiều nhà hàng ngon
あたた暖atata かka いi そso よyoかぜ風kaze
cơn gió lành