Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

暗い

tối tăm; ảm đạm; âm u; tối; tối màu; u sầu; u ám; trầm; mờ ám; râm

Gợi ý

Xem thêm

暗い色

màu tối

薄暗い

hơi âm u; không sáng lắm; mờ

仄暗い

mờ tối; mờ mờ; lờ mờ

小暗い

mờ tối; mờ ảo; râm tối

暗い過去

đã qua mờ ảo

Chi tiết từ

暗い

「くらい」
tính từ
tối tăm; ảm đạm; âm u (bầu trời, không khí)
tối; tối màu
u sầu, u ám, trầm (tính cách, tâm trạng)
mờ ám, râm
Mazii Dict
Ví dụ:
くら暗kura いi とto こko ろro でdeほん本hon をwoよ読yo んn でde はha いi けke まma せse んn 。.
Đừng đọc sách ở một nơi tối tăm.
暗い山道を一人で歩いたときの怖さといったら。。。
Nhắc đến việc đi một mình trên đường núi tối tăm đáng sợ thế nào thì…
くら暗kura いi トto ンn ネne ルru にniはい入hai ったttaとたん途端totan 、,わたし私watashi たta ちchi はhaなに何nani もmoみ見mi えe なna かka ったtta 。.
Khi bước vào một đường hầm tối tăm, chúng tôi không thể nhìn thấy gì.
くら暗kura いi とto こko ろro でdeほん本hon をwoよ読yo んn でde はha いi けke まma せse んn 。.
Đừng đọc sách ở một nơi tối tăm.
くら暗kura いiところ所tokoro でde イi チャcha イi チャcha すsu るru こko とto
tán tỉnh nhau trong bóng tối
くら暗kura いi かka らra 、, こko のnoもり森mori にniはい入hai るru わwa けke にni はhaい行i かka なna いi 。.
Trời tối nên bạn không được vào rừng.