Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

暗記

sự ghi nhớ; việc học thuộc lòng; học thuộc lòng

Gợi ý

Xem thêm

暗記化

it: mã hoá

暗記力

khả năng ghi nhớ

暗記物

một công việc hoặc đề tài sẽ được ghi nhớ

丸暗記

sự thuộc lòng không nghĩ gì đến nghĩa; sự học vẹt

棒暗記

kiểu học thuộc lòng lung tung

Chi tiết từ

暗記

「あんき」
danh từ, động từ suru
sự ghi nhớ; việc học thuộc lòng; học thuộc lòng
Mazii Dict
Ví dụ:
あんきがくしゅう暗記学習ankigakushuu
bài tập học thuộc lòng
あんきがくしゅう暗記学習ankigakushuu にniしゅうちゅう集中shuuchuu すsu るru
tập trung vào việc học thuộc lòng
かれ彼kare はha こko こko でde のnoおし教oshi えeかた方kata はhaあんきがくしゅう暗記学習ankigakushuu ばba かka りri だda とtoきづ気付kizu いi たta
anh ấy nhận thấy cách dạy học ở đây chỉ toàn bắt học sinh học thuộc lòng .