Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

曇

trời đầy mây; u ám

Gợi ý

Xem thêm

曇り

mờ; không rõ; nhiều mây; sự không chính trực; trời âm u; trời đầy mây; vết nhơ

曇度

opacity

曇母

mica

曇天

tiết trời u ám

曇る

nỗi lòng buồn chán; ủ ê; râm; bị nghẹt; không rõ ràng ; bị nén lại

Chi tiết từ

曇

「くもり どん」
danh từ, tính từ
trời đầy mây; u ám
Mazii Dict
Ví dụ:
ばん晩ban にniゆうしょう夕焼yuushou でdeあさ朝asa にniくも曇kumo ってtte いi れre ばbaたびびと旅人tabibito のnoやく役yaku にniた立ta つtsu がga 、,ばん晩ban にniくも曇kumo ったtta あa とtoあさやき朝焼asayaki なna らraあめ雨ame がgaたびびと旅人tabibito をwoなや悩naya まma すsu 。.
Nếu chiều ráng đỏ và sáng đầy mây là trời giúp người bộ hành còn nếu chiều đầy mây và sáng ráng đỏ thì mưa sẽ trút xuống đầu. .