Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

書初

việc viết chữ đầu năm; việcchắp bút đầu năm mới

Gợi ý

Xem thêm

書初め

sự khai bút đầu năm

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

書き初め

khai bút đầu năm mới

初

cái đầu tiên; cái mới; đầu tiên; mới; ngây thơ; khờ khạo; chưa trải sự đời; non nớt; chưa có kinh nghiệm yêu đương; còn trinh trắng; ngây ngô trước sự đời; trạng thái tự nhiên; như lúc mới sinh; nguyên sơ; thuần khiết; giữ nguyên trạng thái ban đầu; mới sinh; lúc chào đời; bắt đầu; lần đầu tiên; đầu tiên; ban đầu; lần đầu; lần đầu tiên trong năm; lần đầu thực hiện việc gì đó

初初しい

người vô tội; hồn nhiên; đơn giản

Chi tiết từ

書初

「かきぞめ」
danh từ
việc viết chữ đầu năm, việcchắp bút đầu năm mới
Mazii Dict
Ví dụ:
 おoしょうがつ正月shougatsu にniかきぞめ書初kakizome をwo しshi まma しshi たta 。.
Tôi đã thực hiện viết chữ đầu năm vào dịp năm mới.