Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

書

THƯ

類

LOẠI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

書

Hán Việt:

THƯ

Kun:

か.く -が.き -がき

On:

ショ

Số nét:

10

Nghĩa:

1. chữ; vật được viết ra (a) chữ viết; kiểu chữ VD: 書契 (khế ước), 行書 (hành thư) (b) bản viết; thư từ VD: 書簡 (thư từ), 信書 (thư tín) (c) sách VD: 書物 (sách vở), 図書 (sách) 2. viết; ghi chép VD: 書写 (sao chép), 清書 (bản viết sạch) 3. viết tắt của Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh)
Ví dụ:

書 [ しょ]

bản .

書く [ かく]

vẽ

ト書 [とがき]

bản hướng dẫn cách diễn (cách đi đứng

一書 [いちしょ]

chữ cái

下書 [したしょ]

cặn

五書 [ごしょ]

năm quyển đầu của kinh Cựu ước

仏書 [ ぶっしょ]

sách Phật .

書付 [かきつけ]

giấy

代書 [だいしょ]

người biên chép

但書 [ただしがき]

/prə'vaizouz/

書体 [しょたい]

hộ