Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

最先端

mới nhất; tốt nhất; cao nhất; tiên tiến nhất; sự mới nhất; sự tốt nhất; sự cao nhất; sự tiên tiến nhất

Gợi ý

Xem thêm

先端

mũi nhọn; điểm mút; rìa ngoài; 先端産業:ngành mũi nhọn; 先端技術:kĩ thuật tiên tiến

最右端

điểm ngoài cùng bên phải; mép phải nhất

最左端

điểm ngoài cùng bên trái; mép trái nhất

最南端

cực nam

最西端

mũi cực tây; điểm cực tây

Chi tiết từ

最先端

「さいせんたん」
danh từ, tính từ đuôi no
mới nhất; tốt nhất; cao nhất; tiên tiến nhất
sự mới nhất; sự tốt nhất; sự cao nhất; sự tiên tiến nhất.
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa のnoこ子ko はhaりゅうこう流行ryuukou のnoさいせんたん最先端saisentan をwoおこな行okona ってtte いi るru 。.
Cô gái ấy luôn chạy theo những mốt mới nhất.
 こko のno ロro ボbo ットtto はhaさいせんたん最先端saisentan のnoぎじゅつ技術gijutsu をwoくし駆使kushi しshi てteつく作tsuku らra れre てte いi るru 。.
Con rôbốt này được chế tạo theo kỹ thuật tiên tiến nhất.